Cảm biến quang điện Keyence FS-N11N

Cảm biến quang điện Keyence FS-N11N

Cảm biến quang điện Keyence PS-N11N

Cảm biến quang điện Keyence FS-N11N

  • Ngõ ra: NPN open connector 24 V, 1 output
  • Điện áp nguồn: 12 đến 24 VDC
  • Dòng điện tiêu thụ cho bộ khuếch đại: cực đại 36 mA tại 24 V, cực đại 48 mA tại 12 V
  • Nhiệt độ xung quanh khi vận hành: -20 đến +55 °C
  • Khối lượng: Xấp xỉ 75 g

Xem thêm các loại Cảm biến quang Keyence tại đây

Công ty KenTek Việt Nam chuyên cung cấp Cảm biến quang Keyence giá cạnh tranh, giao hàng toàn quốc, bảo hành 12 tháng.

Liên hệ Mr.Tiến: 0961.470.418

Email: sales5@kentek.com.vn



Ngõ ra: NPN open connector 24 V, 1 output
Điện áp nguồn: 12 đến 24 VDC
Dòng điện tiêu thụ cho bộ khuếch đại: cực đại 36 mA tại 24 V, cực đại 48 mA tại 12 V
Nhiệt độ xung quanh khi vận hành: -20 đến +55 °C

Khối lượng: Xấp xỉ 75 g

Ngõ ra: NPN open connector 24 V, 1 outputĐiện áp nguồn: 12 đến 24 VDCDòng điện tiêu thụ cho bộ khuếch đại: cực đại 36 mA tại 24 V, cực đại 48 mA tại 12 VNhiệt độ xung quanh khi vận hành: -20 đến +55 °CKhối lượng: Xấp xỉ 75 g


Mẫu

FS-N11N

Loại

Cáp

Loại ngõ ra

NPN

Thiết bị chính/Khối mở rộng

Thiết bị chính

Ngõ vào/ra

Ngõ ra điều khiển

1 ngõ ra

Ngõ vào phụ

1 ngõ vào

Thời gian đáp ứng

500 μs (TURBO)/1 ms (SUPER)/4 ms (ULTRA)/16 ms (MEGA)

Lựa chọn ngõ ra

BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn)

Chức năng bộ hẹn giờ

Bộ hẹn giờ TẮT/TẮT-bộ hẹn giờ trễ/BẬT-bộ hẹn giờ trễ/bộ hẹn giờ một xung,
Có thể lựa chọn thời gian bộ hẹn giờ: 1 ms đến 9999 ms, Sai số tối đa so với giá trị cài đặt: tối đa ±10%

Ngõ ra điều khiển

NPN cực thu để hở 30 V, (không mở rộng) cực đại 100 mA, (mở rộng) cực đại 20 mA,
điện áp dư tối đa 1 V (khi dòng điện ngõ ra từ 10 mA trở xuống)/tối đa 2 V (khi dòng điện ngõ ra là 10 đến 100 mA)

Ngõ vào phụ

Thời gian ngõ vào từ 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT) trở lên*1

Khối mở rộng

Lên đến 16 khối (Có thể kết nối tổng cộng lên đến 17 khối bao gồm cả 1 thiết bị chính.)

Mạch bảo vệ

Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ quá dòng, Bộ chống sét hấp thụ

Số lượng khối ngăn nhiễu

4 cho TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA (Khi cài đặt DOUBLE, số lượng khối ngăn nhiễu sẽ được tăng gấp đôi)

Kích thước vỏ

Cao 32,6 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 78,7 mm

Định mức

Điện áp nguồn

24 VDC (điện áp vận hành 10-30 VDC (có độ gợn)), độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống, Loại 2 hoặc LPS

Công suất
tiêu thụ

Bình thường: Từ 810 mW trở xuống (tại 30V: cực đại 28 mA tại 24 V, cực đại 34 mA tại 12 V)
Chế độ tiết kiệm: Từ 700 mW trở xuống (tại 30V: cực đại 24 mA tại 24 V, cực đại 27 mA tại 12 V)
Chế độ tiết kiệm tối đa: Từ 490 mW trở xuống (tại 30V: cực đại 17 mA tại 24 V, cực đại 20 mA tại 12 V)

Khả năng chống chịu với
môi trường

Nhiệt độ xung quanh khi vận hành

-20°C đến +55°C (không đóng băng)*2

Độ ẩm tương đối

35 đến 85% RH (không ngưng tụ)

Chống chịu rung

10-55 Hz, 1,5 mm biên độ kép theo các hướng X, Y, và Z, 2 giờ tương ứng

Chống chịu va đập

500 m/s2 3 lần cho mỗi trục X,Y và Z

Vật liệu

Vỏ

Thiết bị chính và vật liệu vỏ: Polycarbonate

Cáp

PVC

Khối lượng

Xấp xỉ 75 g